🐪
“🐪” Značenje: lạc đà Emoji
Home > Động vật & Thiên nhiên > động vật có vú
🐪 Značenje i opis
Lạc đà 🐪Lạc đà là loài động vật chủ yếu sống ở sa mạc, tượng trưng cho những chuyến hành trình dài và sự kiên trì. Biểu tượng cảm xúc này thường được sử dụng trong các cuộc trò chuyện liên quan đến sa mạc🏜️, sức nóng☀️ và du lịch✈️. Nó cũng có nghĩa là vượt qua thời kỳ khó khăn nhờ khả năng trữ nước độc đáo của lạc đà.
ㆍCác biểu tượng cảm xúc liên quan 🐫 Lạc đà Bactrian, 🏜️ Sa mạc, 🌵 Xương rồng
ㆍCác biểu tượng cảm xúc liên quan 🐫 Lạc đà Bactrian, 🏜️ Sa mạc, 🌵 Xương rồng
biểu tượng cảm xúc lạc đà | biểu tượng cảm xúc động vật sa mạc | biểu tượng cảm xúc lạc đà leo núi | biểu tượng cảm xúc tàu sa mạc | biểu tượng cảm xúc lạc đà với lưng cao | biểu tượng cảm xúc mặt lạc đà
🐪 Primjeri i upotreba
ㆍTôi cưỡi lạc đà trong sa mạc 🐪
ㆍTôi bắt đầu một hành trình dài để tìm kiếm ốc đảo 🐪
ㆍHãy đi cắm trại trên sa mạc vào mùa hè này 🐪
ㆍTôi bắt đầu một hành trình dài để tìm kiếm ốc đảo 🐪
ㆍHãy đi cắm trại trên sa mạc vào mùa hè này 🐪
🐪 Emotikoni društvenih mreža
🐪 Osnovne informacije
| Emoji: | 🐪 |
| Kratko ime: | lạc đà |
| Apple ime: | lạc đà |
| Kodna točka: | U+1F42A Kopiraj |
| Kategorija: | 🐵 Động vật & Thiên nhiên |
| Podkategorija: | 🐀 động vật có vú |
| Ključna riječ: | cái bướu | con lạc đà | lạc đà |
| biểu tượng cảm xúc lạc đà | biểu tượng cảm xúc động vật sa mạc | biểu tượng cảm xúc lạc đà leo núi | biểu tượng cảm xúc tàu sa mạc | biểu tượng cảm xúc lạc đà với lưng cao | biểu tượng cảm xúc mặt lạc đà |
🐪 Ostali jezici
| Jezik | Kratko ime & link |
|---|---|
| العربية | 🐪 جمل وحيد السنام |
| Azərbaycan | 🐪 dəvə |
| Български | 🐪 камила |
| বাংলা | 🐪 উট |
| Bosanski | 🐪 kamila |
| Čeština | 🐪 velbloud jednohrbý |
| Dansk | 🐪 dromedar |
| Deutsch | 🐪 Dromedar |
| Ελληνικά | 🐪 καμήλα |
| English | 🐪 camel |
| Español | 🐪 dromedario |
| Eesti | 🐪 kaamel |
| فارسی | 🐪 شتر |
| Suomi | 🐪 kameli |
| Filipino | 🐪 camel |
| Français | 🐪 dromadaire |
| עברית | 🐪 גמל |
| हिन्दी | 🐪 ऊँट |
| Hrvatski | 🐪 deva |
| Magyar | 🐪 teve |
| Bahasa Indonesia | 🐪 unta |
| Italiano | 🐪 dromedario |
| 日本語 | 🐪 ラクダ |
| ქართველი | 🐪 აქლემი |
| Қазақ | 🐪 түйе |
| 한국어 | 🐪 낙타 |
| Kurdî | 🐪 hoştir |
| Lietuvių | 🐪 kupranugaris |
| Latviešu | 🐪 kamielis |
| Bahasa Melayu | 🐪 unta |
| ဗမာ | 🐪 ကုလားအုတ် |
| Bokmål | 🐪 dromedar |
| Nederlands | 🐪 dromedaris |
| Polski | 🐪 wielbłąd |
| پښتو | 🐪 اوښ |
| Português | 🐪 camelo |
| Română | 🐪 dromader |
| Русский | 🐪 одногорбый верблюд |
| سنڌي | 🐪 اُٺ |
| Slovenčina | 🐪 dromedár |
| Slovenščina | 🐪 kamela |
| Shqip | 🐪 gamile |
| Српски | 🐪 камила |
| Svenska | 🐪 dromedar |
| ภาษาไทย | 🐪 อูฐโหนกเดียว |
| Türkçe | 🐪 deve |
| Українська | 🐪 одногорбий верблюд |
| اردو | 🐪 اونٹ |
| Tiếng Việt | 🐪 lạc đà |
| 简体中文 | 🐪 骆驼 |
| 繁體中文 | 🐪 單峰駱駝 |













